Bài tập Sóng ánh sáng

Bài tập Sóng ánh sáng

Cho nguồn di chuyển vận tốc không đổi, tìm vận tốc vân tối

Bài toán
Khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc khác nhau thuộc ánh sáng nhìn thấy. Hai khe cách nhau a, cách nguồn d, nguồn nằm trên trục chính vuông góc là cách đều 2 khe. Cho nguồn di chuyển vuông góc với trục chính vận tốc đều v. Tính vận tốc v' của vân tối thứ 2 xuất hiện trên màn.
493 Đọc
0 Trả lời

Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của $\lambda _2$ và $\lambda _3$

Bài toán
Trong thí nghiệm Young về giao thoa sánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là $\lambda _1=0,45\mu m; \lambda _2=0,54\mu m; \lambda _3$, $\lambda _3$ chưa biết. Khỏang cách hai khe hẹp $a=1,8mm$, khỏang cách từ các khe đến màn $D=4m$. Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối thứ 14 của $\lambda _3$. Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của $\lambda _2$ và $\lambda _3$
A. 16mm
B. 33mm
C. 42mm
D. 54mm
5,370 Đọc
5 Trả lời
Thích: zmf94

Bài toán trùng vân tìm bước sóng

Bài toán
Chiếu sáng các khe I-âng bằng đèn Na có bước sóng λ=420nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm 2 vân sáng ngoài cùng là 3,5mm. Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng λ' thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa 2 vân ngoài cùng là 7,2mm. Tìm λ'?
A. 560nm
B. 432nm
C. 480nm
D. 450nm
1,010 Đọc
0 Trả lời

Vị gần vtt nhất khi xảy ra trường hợp vân sáng của bức xạ này trùng với vân tối của bức xạ kia

Bài toán
Thí nghiệm ánh sáng tạp gồm 2 bức xạ $\lambda_1=0.48\mu m$ và $\lambda_2=0.5\mu m$ , a=1mm, D=1m. Tìm vị tri gần vân tt nhất khi xảy ra trường hợp vân sáng của bức xạ này trùng vân tối của bức xạ kia.
651 Đọc
6 Trả lời

Thực nghiệm giao thoa ánh sáng của một chùm nhiều ánh sáng đơn sắc

Bài toán
Thực nghiệm giao thoa ánh sáng của một chùm nhiều ánh sáng đơn sắc bằng hai khe I-âng trong không khí thì tại vị trí vân tối thứ k của 1 bực xạ nào đó người ta thấy có N vân sáng. Nếu thí nghiệm thực hiện trong chất lỏng có chiết suất n = 2 thì tại vị trí vân tối thứ k của bức xạ sẽ có
A. N vân sáng
B. 2N vân sáng
C. N/2 vân sáng
D. N+1 vân sáng
556 Đọc
0 Trả lời
Thích: congthucauto

Tìm số vân sáng của bức xạ 1 trùng với số vân tối của bức xạ 2 trên đoạn MN?

Bài toán
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng, nếu chiếu 2 bức xạ đơn sắc i1= 0,3 mm, i2= 0,4mm. Tính số vân sáng của bức xạ 1 trùng với số vân tối của bức xạ 2 trên đoạn MN có tọa độ M=0,225 cm, N=0,675cm ?
A. 3
B. 4
C. 5
835 Đọc
0 Trả lời

Bước sóng ánh sáng không thể có giá trị nào dưới đây?

Bài toán
Tại điểm M trên màn của một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của hai sóng tới M là 2,6 $\mu m$. Biết rằng tại M có vân sáng. Bước sóng ánh sáng không thể có giá trị nào dưới đây?
A. 0,48 $\mu m$
B. 0,52 $\mu m$
C. 0,65 $\mu m$
D. 0,43 $\mu m$
1,142 Đọc
5 Trả lời

Điểm M chuyển thành vân tối

Bài toán
Thực hiện giao thoa khe Young. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 400nm, khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 3m. Trên màn, xét điểm M cách vân trung tâm một khoảng 10 mm. Dịch chuyển màn quan sát từ từ lại gần mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 1m thì điểm M chuyển thành vân tối
A. 5 lần
B. 4 lần
C. 2 lần
D. 17 lần
1,227 Đọc
4 Trả lời

Khoảng cách từ vân tối thứ $2$ đến vân sáng bậc $5$ là:

Bài toán
Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc có khoảng vân $i=1\text{mm}$, người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ $2$ đến vân sáng bậc $5$ là:
A. $x=2,5\text{mm}$
B. $x=3,5\text{mm}$
C. $x=4,5\text{mm}$
D. $x=2\text{mm}$
3,809 Đọc
3 Trả lời

Số vân sáng quan sát được là?

Bài toán
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,72$\mu m$ và ánh sáng màu lục có bước sóng từ 0,5$\mu m$ đến 0,575$\mu m$. Giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng màu đỏ. Giữa 2 vân sáng cùng màu với vân trung tâm có 12 vân sáng màu đỏ, số vân sáng quan sát được là?
A. 21.
B. 27.
C. 32.
D. 35.
670 Đọc
10 Trả lời

Tài liệu mới

Top