Bài tập Hạt nhân nguyên tử

Bài tập Hạt nhân nguyên tử

Sort by:
Tiêu đề
Trả lời Đọc
Bài viết cuối ↓

    Năng lượng thu được là bao nhiêu ?

    Bài toán
    Cho phản ứng hạt nhân D+ X= He + 23,8 MeV.
    Nước trong thiên nhiên chứa 0,003% khối lượng đồng vị 2D1 (có trong nước nặng D2O). Hỏi nếu dùng toàn bộ đơteri có trong 1 tấn nuớc thiên nhiên để làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng thu được là bao nhiêu ? Lấy khối lượng nguyên tử đơteri là 2u.
    A. 6,89.10^13 J.
    B. 1,72.10^13 J.
    C. 5,17.10^13 J.
    D. 3,44.10^13 J.

    Hạt notron có độ hụt khối không?

    Câu hỏi
    Cho mình hỏi hạt notron, proton có độ hụt khối, động năng, động lượng hay không vậy?

    Tính chu kì phân rã của $_{14}^{31}\textrm{Si}$

    Bài toán
    Một chất phóng xạ $_{14}^{31}\textrm{Si}$ ban đầu trong $5$ phút có $196$ nguyên tử phân rã, những sau đó $5,2$ giờ (kể từ lúc $t=0$) cũng trong $5$ phút chỉ có $49$ nguyên tử bị phân rã. Tính chu kì phân rã của $_{14}^{31}\textrm{Si}$.

    Tính tuổi

    Bài toán
    Hạt nhân Na phân rã β− và biến thành hạt nhân A với chu kì bán rã là 15giờ. Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất. Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng A và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75. Hãy tìm tuổi của mẫu natri?

    Số hạt $\beta ^{-}$ phóng ra trong 1 năm

    Bài toán
    Cho một quá trình phóng xạ như sau: 238U --$\Rightarrow$206Pb+$8\alpha +6\beta ^{-}$
    ban đầu có 4g U nguyên chất. Chu kì bán rã $T=4,5.10^{9}$ năm. Số hạt $\beta ^{-}$ phóng ra trong 1 năm xấp xỉ là:
    A. 9,35.$10^{12}$ hạt
    B. 93,5.$10^{12}$ hạt
    C. 72,5.$10^{12}$hạt
    D. 7,25.$10^{12}$ hạt

    Tính góc tạo bởi hướng của 2 hạt nhân bay ra cùng động năng

    Bài toán
    Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 7Li3 đứng yên, gây ra phản ứng $H + Li \rightarrow 2\alpha $.
    Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt $\alpha $ có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt bay theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Góc tạo bởi hướng của các hạt $\alpha $ gần nhất giá trị nào sau đây:
    A. $90^{0}$
    B. $60^{0}$
    C. $140^{0}$
    D. $120^{0}$

    Vận tốc hạt nhân sinh ra

    Bài toán
    Dùng hạt $\alpha $ có động năng $K_{\alpha }=4MeV $ bắn phá hạt nhân 14N7 đang đứng yên tạo thành hạt nhân p và X. Biết góc giữa các vecto vận tốc của 2 hạt $\alpha $ và p là $60^{o}$, $m_{\alpha }=4.0015u$, $m_{p}=1.0073u$, $m_{N}=13.9992u$, $m_{X}=16.9947u$. Vận tốc của hạt p bằng:
    A. $3.10^{7} \ \left(\text{m}/\text{s}\right) $
    B. $2.10^{6} \ \left(\text{m}/\text{s}\right) $
    C. $2.10^{7} \ \left(\text{m}/\text{s}\right) $
    D. $3.10^{6} \ \left(\text{m}/\text{s}\right) $

    Góc giữa các hướng chuyển động của hạt p và hạy Li có độ lớn gần bằng giá trị nào nhất?

    Bài toán
    Dùng hạt p có động năng $K_{1}$ bắn vào hạt nhân Be đứng yên tạo hạt nhân Li và $\alpha $. Phản ứng này tỏa năng lượng 2,1MeV. Hạt nhân Li và $\alpha $ bay ra với động năng lần lượt bằng 3,58MeV và 4MeV. Góc giữa hướng chuyển động của hạt p và hạt Li có độ lớn gần bằng giá trị nào nhất?
    A. 45
    B. 72.8
    C. 90
    D. 161

    Tỉ số khối lượng (U238)và (Th234) sau 9.10^9 năm

    Bài toán
    Urani (238) phóng xạ He(4) với chu kì bán rã 4.10^9 năm tạo thành Thori (234). Ban đầu có 23.8g urani. Tỉ số khối lượng (U238)và (Th234) sau 9.10^9 năm

    Tính tỉ số k của 2 chất

    Bài toán
    Trong một lò phản ứng hạt nhân, các nơtrôn nhanh mới sinh ra phải được làm chậm trước khi chúng có trước khi chúng có thể tham gia có kết quả vào quá trình phản ứng dây chuyền. Điều đó được làm bằng cách cho chúng va chạm với hạt nhân nguyên tử của một chất làm chậm. Giả sử động năng của một nơtrôn trước và sau khi va chạm trực diện đàn hồi với một nguyên tử chất làm chậm đang đứng yên là Wđt và Wđs. Người ta quan tâm đến tỉ số (Wđt - Wđs)/Wđt = k.
    Tỉ số k càng lớn chứng tỏ chất làm chậm càng tốt. Để biết chì hay nước làm chậm nơtrôn tốt hơn, ta hãy tính tỉ số k đối với chì (206Pb) và hiđrô (1H). Coi khối lượng các hạt bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tỉ số k đối với 206Pb và 1H lần lượt là
    A. 0.28 và 0.019
    B. 0.019 và 1
    C. 0.019 và 0.28
    D. 1 và 0.019

Tùy chọn hiển thị chủ đề

Đang tải...