Lí thuyết Dao động cơ

Lí thuyết Dao động cơ
dreamhigh315
dreamhigh315
Sự thay đổi vị trí của vật trong quá trình chuyển động
Bài toán
Một lò xo nhẹ có độ cứng $k = 40 \ \text{N}/\text{m}$, chiều dài tự nhiên $l_0 = 50 cm$, một đầu gắn cố định tại $B$, một đầu gắn với vật có khối lượng $m = 0,5kg$. Vật dao động có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát $\mu = 0,1$. Ban đầu vật ở $O$ và lò xo có chiều dài $l_0$. Kéo vật theo phương của trục lò xo ra cách $O$ một đoạn $5cm$ và thả tự do. Nhận xét nào sau đây về sự thay đổi vị trí của vật trong quá trình chuyển động là đúng:
A. Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cùng của vật tại $O$
B. Dao động của vật là tắt dần, khoảng cách gần nhất giữa vật và $B$ là $45cm$
C. Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cùng của vật ở cách $O$ xa nhất là $1,25cm$
D. Dao động của vật là tắt dần, khoảng cách giữa vật và $B$ biến thiên tuần hoàn và tăng dần
 
Trả lời: Độ giảm biên độ sau 1 chu kì là $\dfrac{4\mu .m.g}{k}=5 cm$ nên đáp án $A$ đúng.
 
NTH 52
NTH 52
Chọn câu trả lời đúng nhất về con lắc đơn
Câu hỏi
Chọn câu trả lời đúng về con lắc đơn?
A. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây có độ lớn bằng với trọng lực tác dụng lên vật.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng 0.
C. Tại vị trí biên, lực căng dây bằng 0.
D. Tại vị trí biên, véc-tơ gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
 
Câu hỏi
Chọn câu trả lời đúng về con lắc đơn?
A. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây có độ lớn bằng với trọng lực tác dụng lên vật.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng 0.
C.Tại vị trí biên, lực căng dây bằng 0.
D. Tại vị trí biên, véc-tơ gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
Đáp án là D đó, A và C sai vì dựa trên công thức của lực căng, B sai vì thực tế có cả gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tâm
 
superstar
superstar
Một vật thực hiện dao động điều hòa vận tốc sẽ cùng chiều với gia tốc khi vật
Bài toán
Một vật thực hiện dao động điều hòa vận tốc sẽ cùng chiều với gia tốc khi vật
A. Ở vị trí biên
B. Ở vị trí cân bằng
C. Đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên
D. Đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng
 
Bài toán
Một vật thực hiện dao động điều hòa vận tốc sẽ cùng chiều với gia tốc khi vật
A.Ở vị trí biên
B.Ở vị trí cân bằng
C.Đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên
D.Đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng
Chọn D.
Véc tơ gia tốc có chiều hướng về vị trí cân bằng (gây bởi lực hồi phục, luôn hướng về vị trí cân bằng).
 
superstar
superstar
Dao động điều hòa có phương trình $x=Acos\omega t$
Bài toán
Dao động điều hòa có phương trình $x = A\cos \omega t$
A. Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian chậm pha $\dfrac{\pi }{2}$ so với li độ
B. Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha theo thời gian so với li độ
C. Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian so với li độ
D. Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian sớm pha so với li độ
 
Bài toán
Dao động điều hòa có phương trình $x = A\cos \omega t$
A. Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian chậm pha $\dfrac{\pi }{2}$ so với li độ
B. Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha theo thời gian so với li độ
C. Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian so với li độ
D. Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian sớm pha so với li độ
Vận tốc sớm pha $\dfrac{\pi }{2}$ so với li độ.
Chọn D.
 
superstar
superstar
Nếu bài cho vận tốc âm thì xét trên đường tròn lượng giác là mấy điểm
Cho em hỏi nếu bài cho vận tốc âm thì xét trên đường tròn lượng giác là mấy điểm
 
Xem các bình luận trước…
ashin_xman
ashin_xman
Cơ năng của dao động tắt dần có đặc điểm là:
Bài toán
Cơ năng của dao động tắt dần có đặc điểm là:
A. Cơ năng của dao động giảm dần
C. Cơ năng của dao động không đổi
B. Biên độ không đổi
D. Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi
 
Bài Toán:
Cơ năng của dao động tắt dần có đặc điểm là:
A.Cơ năng của dao động giảm dần
C.Cơ năng của dao động không đổi
B.Biên độ không đổi
D.Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi
A. Cơ năng của dao động giảm dần
Chuẩn do trong dao động tắt dần biên độ giảm dần nên Cơ năng cũng giảm theo
 
Đá Tảng
Đá Tảng
Trong thời gian $\dfrac{T}{4}$ quãng đường đi được không thể bằng:
Bài toán
Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ bằng $10\left(cm\right)$. Trong thời gian $\dfrac{T}{4}$ quãng đường đi được không thể bằng:
A. $12\left(cm\right)$
B. $14\left(cm\right)$
C. $5\left(cm\right)$
D. $10\left(cm\right)$
 
Bài toán
Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ bằng $10\left(cm\right)$. Trong thời gian $\dfrac{T}{4}$ quãng đường đi được không thể bằng:
A.$12\left(cm\right)$
B.$14\left(cm\right)$
C.$5\left(cm\right)$
D.$10\left(cm\right)$
Lời giải:
Ta có:​
\[ S_{max}=2. A. \Dfrac{\sqrt{2}}{2}=10\sqrt{2}\]​
\[ S_{min}=2A- 2. A. \Dfrac{\sqrt{2}}{2}=20-10\sqrt{2} \]​
Như vậy:​
\[ 5,85 \le S \le 14,142\]​
Chọn $C$
 
kiemro721119
kiemro721119
Bài toán: Chọn đáp án đùng về dao động điều hòa của con lắc đơn: A. Khi đưa từ chân không vào không
Bài toán: Chọn đáp án đùng về dao động điều hòa của con lắc đơn:
A. Khi đưa từ chân không vào không khí thì chu kì dao động giảm đi.
B. Khi có ngoại lực tác dụng vào vật nặng theo phương thẳng đứng hướng xuống thì tần số dao động giảm đi.
C. Khi có ngoại lực tác dụng vào vật theo phương nằm ngang thì chu kì dao động giảm đi.
D. Khi con lắc chuyển động đi lên theo phương thẳng đứng thì tần số dao động tăng.
 
Đá Tảng
Đá Tảng
Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu:
Câu hỏi:Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu:
A: Giảm độ lớn của lực ma sát thì chu kì tăng.
B: Tăng độ lớn ma lực sát thì biên độ giảm.
C: Giảm độ lứn lực ma sát thì tần số tăng.
D: Nếu tăng tần số lực ma sát thì biên độ tăng.
 
Huyền Đức đã viết:
Câu hỏi:Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu:
A: Giảm độ lớn của lực ma sát thì chu kì tăng.
B: Tăng độ lớn ma lực sát thì biên độ giảm.
C: Giảm độ lứn lực ma sát thì tần số tăng.
D: Nếu tăng tần số lực ma sát thì biên độ tăng.
Độ lớn của lực ma sát thì ảnh hưởng quái gì đến chu kì và tần số???
CHọn luôn $B$
 
Nắng
Nắng
Điều kiện của $A$ để vật không trượt khỏi nhau.
Bài Toán:
Cho con lắc lò xo nằm ngang độ cứng $k$, khối lượng $M$ . Trên $M$ đặt vật $m$ , hệ số ma sát giữa $m$ và $M$ là $\mu $. Điều kiện của biên độ để vật $m$ không rời $M$ là :

$A. A \le \dfrac{\mu .m.g}{k}$

$B. A \le \dfrac{\mu .(m+M).g}{k}$
$C. A \ge \dfrac{\mu .m.g}{k}$
$D. A \ge \dfrac{\mu .(m+M).g}{k}$
 
sogenlun đã viết:
Bài Toán:
Cho con lắc lò xo nằm ngang độ cứng $k$, khối lượng $M$ . Trên $M$ đặt vật $m$ , hệ số ma sát giữa $m$ và $M$ là $\mu $. Điều kiện của biên độ để vật $m$ không rời $M$ là :

$A. A \le \dfrac{\mu .m.g}{k}$

$B. A \le \dfrac{\mu .\left(m+M\right).g}{k}$
$C. A \ge \dfrac{\mu .m.g}{k}$
$D. A \ge \dfrac{\mu .\left(m+M\right).g}{k}$
Lời giải:
Để trọn vẹn lời giải bạn nhớ vẽ hình ra nhé:​
Khi 2 vật đi qua điểm M cách gốc 1 đoạn bất kì thì hợp lực vào $m_1$ là:​
\[ F^{\rightarrow}_{HL}=P^{\rightarrow}_1+N^{\rightarrow}_1+F^{\rightarrow}_{msn}=F^{\rightarrow}_{msn}\]​
Kí hiệu msn là: ma sát nghỉ.​
Với: $F_{msn}=|m.a_1|$​
Vì m và M luôn không dời nhau nên: $a_1=a_2=a=-w^2.x=-\dfrac{k}{M+m}.x$​
Nên :​
\[ F_{msn}=m. |-\Dfrac{k}{m+M}. X|=m. \Dfrac{k}{m+M}. |X| \]​
Vì $ |x| \in [0;A]$ nên để m không trượt trên M thì :​
\[ F_{msn\left(max\right)} \le F_{mst}\]​
\[ \Leftrightarrow A \le \dfrac{\mu. G. \Left(m+M\right)}{k}\]​
Với mst là: ma sát trượt.​
Vậy đáp án đúng là $B$.​
 

Tài liệu mới

Top