Bài tập Dao động cơ

Bài tập Dao động cơ
P
Passion
Nhiệt lượng tỏa ra môi trường khi dao động tắt hẳn là ?
Bài toán
Vật nặng trong con lắc lò xo có khối lượng m=100g , khi vật đang ở VTCB , người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu 2 m/s .Do ma sát vật dao động tắt dần .Nhiệt lượng tỏa ra môi trường khi dao động tắt hẳn là:
A. 200 J
B. 0,2 J
C. 0,1 J
D. 0,02 J
 
S
sophia_kun
Tính hệ số ma sát?
Bài toán
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng $1$ kg và một lò xo nhẹ độ cứng $100N/m$. Đặt con lắc trên mặt phẳng nằm nghiêng góc $\alpha=60^0$ so với mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng $5cm$ rồi thả nhẹ không vận tốc ban đầu. Do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên sau $10$ dao động vật dừng lại. Lấy $g=10m/s^2$, ma sát $\mu $ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:
A. $3.10^{-2}$
B. $2,5.10^{-2}$
C. $1,25.10^{-2}$
D. $1,5.15^{-2}$
 
sophia_kun đã viết:
Bài toán
Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng $1$ kg và một lò xo nhẹ độ cứng $100 \ \text{N}/\text{m}$. Đặt con lắc trên mặt phẳng nằm nghiêng góc $\alpha=60^0$ so với mặt phẳng nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng $5 \ \text{cm}$ rồi thả nhẹ không vận tốc ban đầu. Do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng nên sau $10$ dao động vật dừng lại. Lấy $g=10 \ \left(\text{m}/\text{s}^2\right)$, ma sát $\mu $ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:
A. $3.10^{-2}$
B. $2,5.10^{-2}$
C. $1,25.10^{-2}$
D. $1,5.15^{-2}$
Chọn C
Ta có. Biên độ giảm dần theo cấp số cộng với công sai :$d=\dfrac{5}{10}=0,5$ (cm)mà
$d=\dfrac{4\mu mg\cos \alpha}{k}$ Suy ra $\mu =\dfrac{0,5.10^{-2}.100}{4.1.10}=1,25.10^{-2}$
 
Lần chỉnh sửa cuối bởi 1 quản trị viên:
tungti28496
tungti28496
Quãng đường lớn nhất vật đi được
Bài toán
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là $1J$ và lực đàn hồi cực đại là $10N$ . Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi $Q$ là đầu cố định của lò xo , khoảng thời gian ngắn nhất giữa $2$ lần liên tiếp $Q$ chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn $5\sqrt{3} \ N$ là $0,1s$. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong $0,4s$ là :
A. $60cm$
B. $115cm$
C. $80cm$
D. $40cm.$
 
tungti28496 đã viết:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là $1J$ và lực đàn hồi cực đại là $10N$ . Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi $Q$ là đầu cố định của lò xo , khoảng thời gian ngắn nhất giữa $2$ lần liên tiếp $Q$ chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn $5\sqrt{3} \ N$ là $0,1s$. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong $0,4s$ là :
$A. \ 60cm$
$B. \ 115cm$
$C. \ 80cm$
$D. \ 40cm.$
•Ta tìm được $A=20(cm),k=50(N/m$
•$F=5\sqrt{3}=\dfrac{F_{max}\sqrt{3}}{2} \Rightarrow t_{min}=\dfrac{T}{6}=0,1(s)\Rightarrow T=0,6(s)$
•$t=\dfrac{T}{2}+\dfrac{T}{6}\Rightarrow S_{max}=2A+A=3A=60(cm) \Rightarrow \boxed{A}$
 
Lần chỉnh sửa cuối bởi 1 quản trị viên:
Tìm chu kì của con lắc B (dao động trùng phùng)
Bài toán
Hai con lắc A và B cùng dao động trong hai mặt phẳng song song. Trong thời gian dao động có lúc hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng thẳng đứng và đi theo cùng chiều (gọi là trùng phùng). Thời gian gian hai lần trùng phùng liên tiếp là $T$ = 13 phút 22 giây. Biết chu kì dao động con lắc A là $T_A$= 2s và con lắc B dao động chậm hơn con lắc $A$ một chút. Chu kì dao động con lắc B là:
A. $2,002s$
B. $2,005s$
C. $2,006s$
D. $2,008s$
 
Ta có công thức:
\[ n.T_1=(n+1)T_2\]
Trong $13$ phút $22s$ thì $A$ thực hiện được $401$ dao động.
Nên $B$ thực hiên được $401-1=400$ dao động.
\[ T_2=\dfrac{13.60+22}{400}=2,005s\]
Chọn $B$
 
kiemro721119
kiemro721119
Chứng minh khúc gỗ dao động điều hoà.
Bài toán
Một khúc gỗ thẳng, thiết diện là hình tròn, dài $h_0=10cm$ được cắm vào bể nước theo phương thẳng đứng. Biết $d_1=0.6 g/cm^2; d_2=g/cm^2$.
1/ Tìm chiều cao phần gỗ ngập trong nước.
2/ Ấn gỗ xuống theo phương thẳng đứng $1$ đoạn nhỏ, buông tay. Bỏ qua mọi ma sát và sức căng bề mặt. Chứng minh vật dao động điều hòa và tìm $T$
 

Tài liệu mới

Top